由此可见【由此可見】
[yóu cǐ kě jiàn] [由 此 可 见]
từ đây có thể thấy rằng...
根据前面事实可以得出结论
由此可见,持续积累是提高听力的根本。
yóu cǐ kě jiàn, chí xù jī lěi shì tí gāo tīng lì de gēn běn.Từ đây có thể thấy rằng, tích lũy liên tục là gốc rễ nâng cao kỹ năng nghe.
由此可见,这种工作方法非常有效。
yóu cǐ kě jiàn, zhè zhǒng gōng zuò fāng fǎ fēi cháng yǒu xiào.Từ đó có thể thấy, phương pháp làm việc này rất hiệu quả.