透支
[tòu zhī] [透 支]
(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi
支出超过规定或实际拥有的限额。
他的信用卡透支了,必须及时还款。
tā de xìn yòng kǎ tòu zhī le, bì xū jí shí huán kuǎn.Thẻ tín dụng của anh ấy đã rút thấu chi, cần phải trả nợ kịp thời.
这样不仅透支体力,还会严重影响你的思维能力。
zhè yàng bù jǐn tòu zhī tǐ lì, hái huì yán zhòng yǐng xiǎng nǐ de sī wéi néng lì.Như thế không chỉ tiêu tốn thể lực, mà còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng tư duy của em.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早即使不加班,高强度的工作也会透支精力,你如何保证上课不分心、不倦怠?
jí shǐ bù jiā bān, gāo qiáng dù de gōng zuò yě huì tòu zhī jīng lì, nǐ rú hé bǎo zhèng shàng kè bù fēn xīn, bú juàn dài?Dù không tăng ca, công việc cường độ cao cũng làm cạn kiệt năng lượng, em làm sao đảm bảo trên lớp không phân tâm, uể oải?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?