再现【再現】
[zài xiàn] [再 现]
tái hiện; xuất hiện lại
重现,再次出现或展示。
这部电影成功地再现了古代战争的宏大场面。
zhè bù diàn yǐng chéng gōng dì zài xiàn le gǔ dài zhàn zhēng de hóng dà chǎng miàn.Bộ phim này đã tái hiện thành công khung cảnh hoành tráng của chiến tranh thời cổ đại.
因为机械再现不仅窄化了主体的精神危机,而且消解了文学批判应有的思想穿透力。
yīn wèi jī xiè zài xiàn bù jǐn zhǎi huà le zhǔ tǐ de jīng shén wēi jī, ér qiě xiāo jiě le wén xué pī pàn yīng yǒu de sī xiǎng chuān tòu lì.Bởi vì việc tái hiện máy móc không chỉ thu hẹp khủng hoảng tinh thần của chủ thể, mà còn làm triệt tiêu sức xuyên thấu tư tưởng cần có của phê bình văn học.
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân历史剧再现了当年沙场上千军万马奔腾交锋的壮阔场面。
lì shǐ jù zài xiàn le dāng nián shā chǎng shàng qiān jūn wàn mǎ bēn téng jiāo fēng de zhuàng kuò chǎng miàn.Bộ phim lịch sử đã tái hiện khung cảnh hào hùng khi nghìn quân vạn mã giao tranh sục sôi trên sa trường năm xưa.