重现【重現】
[chóng xiàn] [重 现]
tái xuất hiện
过去的事情或景象再次出现。
电影中的历史场景完美地重现了当年的繁华景象。
diàn yǐng zhōng de lì shǐ chǎng jǐng wán měi dì chóng xiàn le dāng nián de fán huá jǐng xiàng.Cảnh lịch sử trong phim đã tái hiện hoàn hảo cảnh tượng phồn hoa năm nào.
这么说来,数字图像终究只是一种视觉层面的信息重现?
zhè me shuō lái, shù zì tú xiàng zhōng jiū zhǐ shì yì zhǒng shì jué céng miàn de xìn xī chóng xiàn?Nói như vậy thì hình ảnh số rốt cuộc chỉ là sự tái hiện thông tin ở tầng diện thị giác thôi sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这座港口城市重现了往日的繁荣。
zhè zuò gǎng kǒu chéng shì chóng xiàn le wǎng rì de fán róng.Thành phố cảng này đã khôi phục lại sự thịnh vượng ngày trước.
好啊,我们还可以要求学生当面重现实验过程,验证其真实性。
hǎo a, wǒ men hái kě yǐ yāo qiú xué shēng dāng miàn chóng xiàn shí yàn guò chéng, yàn zhèng qí zhēn shí xìng.Hay quá, chúng ta còn có thể yêu cầu sinh viên tái hiện trực tiếp quá trình thực nghiệm để xác minh tính chân thực của nó.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật