显眼【顯眼】
[xiǎn yǎn] [显 眼]
dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
明显容易被看到;引人注目。
她在报告封面上使用了非常显眼的红色字体。
tā zài bào gào fēng miàn shàng shǐ yòng le fēi cháng xiǎn yǎn de hóng sè zì tǐ.Cô ấy dùng phông chữ màu đỏ rất bắt mắt trên bìa báo cáo.
书店将最新的畅销教辅书摆放在进门显眼处。
shū diàn jiāng zuì xīn de chàng xiāo jiào fǔ shū bǎi fàng zài jìn mén xiǎn yǎn chù.Hiệu sách bố trí những sách bổ trợ bán chạy mới nhất ở vị trí dễ thấy ngay cửa vào.