举例
[jǔ lì] [举 例]
đưa ra ví dụ
提出例子来说明问题
王老师在课堂上举例说明了这个语法点。
wáng lǎo shī zài kè táng shàng jǔ lì shuō míng le zhè ge yǔ fǎ diǎn.Thầy Vương đã đưa ra ví dụ trên lớp để giải thích điểm ngữ pháp này.
讲课文时,老师常常举例子。
jiǎng kè wén shí, lǎo shī cháng cháng jǔ lì zǐ.Khi giảng bài, thầy thường đưa ví dụ.
