好比
[hǎo bǐ] [HẢO 比]
giống như; có thể so sánh với
用作比喻,表示如同、就象。
学习语言好比建造房屋,基础非常关键。
xué xí yǔ yán hǎo bǐ jiàn zào fáng wū, jī chǔ fēi cháng guān jiàn.Học ngôn ngữ giống như xây nhà, nền tảng là vô cùng then chốt.
绝对不会,打个比方,这就好比收费站突然遇到了早高峰堵车。
jué duì bú huì, dǎ gè bǐ fāng, zhè jiù hǎo bǐ shōu fèi zhàn tū rán yù dào le zǎo gāo fēng dǔ chē.Tuyệt đối không, ví von một chút, việc này giống như trạm thu phí đột nhiên gặp tắc đường giờ cao điểm vậy.
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên