现行【現行】
[xiàn xíng] [现 行]
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
正在实行、有效的法规制度等。
现行政策已无法完全适应当前数字化转型的需求。
xiàn xíng zhèng cè yǐ wú fǎ wán quán shì yìng dāng qián shù zì huà zhuǎn xíng de xū qiú.Chính sách hiện hành không còn đáp ứng trọn vẹn nhu cầu chuyển đổi số hiện nay.
quả tang; đang phạm tội
指正在进行犯罪活动的。
警方在现场抓获了一名现行犯。
jǐng fāng zài xiàn chǎng zhuā huò le yì míng xiàn xíng fàn.Cảnh sát đã bắt quả tang một tên tội phạm tại hiện trường.
现行的现代医学临床标准,很难完全套用复方汤剂。
xiàn xíng de xiàn dài yī xué lín chuáng biāo zhǔn, hěn nán wán quán tào yòng fù fāng tāng jì.Tiêu chuẩn lâm sàng của y học hiện đại hiện hành rất khó áp dụng hoàn toàn cho thuốc thang phối phương.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……我们完全可以改用现行标准治疗方案作为平行对照组。
wǒ men wán quán kě yǐ gǎi yòng xiàn xíng biāo zhǔn zhì liáo fāng àn zuò wéi píng xíng duì zhào zǔ.Chúng ta hoàn toàn có thể đổi sang dùng phác đồ điều trị tiêu chuẩn hiện hành làm nhóm đối chứng song hành.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于是的。现行公约主要侧重于赔偿直接的物质财产损失。
shì de. xiàn xíng gōng yuē zhǔ yào cè zhòng yú péi cháng zhí jiē de wù zhì cái chǎn sǔn shī.Đúng vậy. Công ước hiện hành chủ yếu chú trọng vào bồi thường tổn thất tài sản vật chất trực tiếp.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类