白脸[bái liǎn] [白 脸]Lưu từKhácmặt trắng; hóa trang mặt trong kinh kịch Bắc Kinh, v.v.Chữ trong từ白báitrắng脸liǎnkhuôn mặtTừ ghép:唱白脸chàng bái liǎnđóng vai phản diện (thành ngữ)小白脸xiǎo bái liǎnchàng trai hấp dẫn (thường mang nghĩa xấu)白脸鹭bái liǎn lù(loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)白脸䴓bái liǎn shī(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây của Przevalski (Sitta przewal…小白脸儿xiǎo bái liǎn rbiến thể er hoá của 小白脸 (xiǎo bái liǎn)急赤白脸jí chì bái liǎnlo lắng đến phát ốmTừ cùng chữ:Từ cận nghĩa:月yuèHSK 1mặt trăng月亮yuè liangHSK 2mặt trăng月球yuè qiúHSK 5mặt trăng丽魄lì pòmặt trăng冰轮bīng lúnmặt trăng太阴tài yīnMặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)