深知
[shēn zhī] [深 知]
biết rõ; hoàn toàn nhận thức được
请稍安勿躁,我们尊重贵方的立场,也深知数据安全对贵国产业的重要性,这无可厚非。
qǐng shāo ān wù zào, wǒ men zūn zhòng guì fāng de lì chǎng, yě shēn zhī shù jù ān quán duì guì guó chǎn yè de zhòng yào xìng, zhè wú kě hòu fēi.Xin hãy bình tâm, chúng tôi tôn trọng lập trường của quý phương, cũng hiểu rõ tầm quan trọng của an toàn dữ liệu đối với ngành công nghiệp của quý quốc, điều này không có gì đáng trách.
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao老校长是一位深受大家尊重的资深知识分子。
lǎo xiào zhǎng shì yí wèi shēn shòu dà jiā zūn zhòng de zī shēn zhī shi fēn zǐ.Vị hiệu trưởng cũ là một trí thức kỳ cựu được mọi người rất tôn trọng.