不知不觉【不知不覺】
[bù zhī bù jué] [BẤT 知 BẤT 觉]
một cách vô thức; không hay biết
没有察觉到,没有注意到。
在王老师的指导下,大家不知不觉就掌握了语法难点。
zài wáng lǎo shī de zhǐ dǎo xià, dà jiā bù zhī bù jué jiù zhǎng wò le yǔ fǎ nán diǎn.Dưới sự hướng dẫn của thầy Vương, mọi người đã nắm vững điểm ngữ pháp khó lúc nào không hay.
哎,我在刷社交网站,不知不觉看了两个小时。
āi, wǒ zài shuā shè jiāo wǎng zhàn, bù zhī bù jué kàn le liǎng gè xiǎo shí.Ầy, mình đang lướt mạng xã hội, bất tri bất giác đã xem hai tiếng rồi.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội他不知不觉被裹进了舆论旋涡。
tā bù zhī bù jué bèi guǒ jìn le yú lùn xuán wō.Anh ấy vô tình bị cuốn vào vòng xoáy dư luận.
虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。
suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán