无形中【無形中】
[wú xíng zhōng] [无 形 TRUNG]
vô hình trung; một cách vô hình
不知不觉地;未察觉到地
频繁加班无形中增加了员工的身心负担。
pín fán jiā bān wú xíng zhōng zēng jiā le yuán gōng de shēn xīn fù dān.Tăng ca thường xuyên một cách vô hình đã làm tăng gánh nặng thể chất lẫn tinh thần của nhân viên.
根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật父母的言行在无形中影响着孩子。
fù mǔ de yán xíng zài wú xíng zhōng yǐng xiǎng zhe hái zi.Lời nói và hành động của cha mẹ ảnh hưởng một cách vô hình đến con cái.
这种只求速效的心态,无形中给细菌施加了巨大的选择性压力。
zhè zhǒng zhǐ qiú sù xiào de xīn tài, wú xíng zhōng gěi xì jūn shī jiā le jù dà de xuǎn zé xìng yā lì.Tâm lý chỉ cầu hiệu quả nhanh này đã vô hình trung tạo ra áp lực chọn lọc to lớn cho vi khuẩn.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味