下意识【下意識】
[xià yì shí] [下 意 识]
tâm thức tiềm ẩn
不自觉或潜意识的心理状态
听到突然的响声,他下意识地抬起手挡住脸。
tīng dào tū rán de xiǎng shēng, tā xià yì shí dì tái qǐ shǒu dǎng zhù liǎn.Nghe thấy tiếng động đột ngột, anh ấy theo phản xạ tiềm thức giơ tay lên che mặt.
vô thức, không tự chủ
不由自主地做出某种反应
听到警报声,他下意识地向出口跑去。
tīng dào jǐng bào shēng, tā xià yì shí dì xiàng chū kǒu pǎo qù.Vừa nghe tiếng chuông báo động, anh ấy theo bản năng chạy về phía lối thoát.
真是一针见血,我一紧张就下意识想快点说完,生怕超出规定时长。
zhēn shì yì zhēn jiàn xuè, wǒ yì jǐn zhāng jiù xià yì shí xiǎng kuài diǎn shuō wán, shēng pà chāo chū guī dìng shí cháng.Đúng là trúng tim đen luôn, em hễ căng thẳng là trong vô thức muốn nói cho nhanh, chỉ sợ vượt quá thời lượng quy định.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp