有意识
[yǒu yì shí] [HỮU 意 识]
có ý thức
可是用户根本没有意识到自己的潜意识偏好正在被商业力量读取。
kě shì yòng hù gēn běn méi yǒu yì shí dào zì jǐ de qián yì shí piān hǎo zhèng zài bèi shāng yè lì liàng dú qǔ.Nhưng người dùng vốn không nhận thức được rằng sở thích trong tiềm thức của mình đang bị các thế lực thương mại đọc được.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非他在演讲中有意识地停顿了数秒,以便听众消化核心观点。
tā zài yǎn jiǎng zhōng yǒu yì shí dì tíng dùn le shù miǎo, yǐ biàn tīng zhòng xiāo huà hé xīn guān diǎn.Anh ấy chủ ý tạm ngừng vài giây trong bài diễn thuyết để người nghe kịp tiếp thu quan điểm cốt lõi.