无意【無意】
[wú yì] [无 意]
không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)
没有某种打算,或不是故意的
我只是无意中在书店看到了这本书。
wǒ zhǐ shì wú yì zhōng zài shū diàn kàn dào le zhè běn shū.Tôi chỉ vô tình nhìn thấy cuốn sách này ở hiệu sách.
比如在技术岗位上,它可能会无意识地低估女性应聘者。
bǐ rú zài jì shù gǎng wèi shàng, tā kě néng huì wú yì shí dì dī gū nǚ xìng yìng pìn zhě.Ví dụ ở các vị trí kỹ thuật, nó có thể vô thức đánh giá thấp ứng viên nữ.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng他借故推脱了这次无意义的聚会。
tā jiè gù tuī tuō le zhè cì wú yì yì de jù huì.Anh ấy mượn cớ thoái thác buổi tụ tập vô nghĩa lần này.
学校有统一的手册。规范引用是为了杜绝无意识的学术不端行为。
xué xiào yǒu tǒng yī de shǒu cè. guī fàn yǐn yòng shì wèi le dù jué wú yì shí de xué shù bù duān xíng wéi.Trường có sổ tay quy định chung. Trích dẫn chuẩn mực là để ngăn chặn triệt để hành vi vi phạm chuẩn mực học thuật vô ý.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật