无意中
[wú yì zhōng] [无 意 TRUNG]
một cách tình cờ; không cố ý; không ngờ tới
我只是无意中在书店看到了这本书。
wǒ zhǐ shì wú yì zhōng zài shū diàn kàn dào le zhè běn shū.Tôi chỉ vô tình nhìn thấy cuốn sách này ở hiệu sách.
他性格直爽,无意中得罪了不少同事。
tā xìng gé zhí shuǎng, wú yì zhōng dé zuì le bù shǎo tóng shì.Tính cách anh ấy thẳng thắn, vô tình đã làm mất lòng không ít đồng nghiệp.
他因为工作太忙,无意中冷落了自己的家人。
tā yīn wèi gōng zuò tài máng, wú yì zhōng lěng luò le zì jǐ de jiā rén.Vì công việc quá bận, anh ấy đã vô tình ghẻ lạnh người nhà của mình.