有意
[yǒu yì] [HỮU 意]
có ý định; cố ý; quan tâm đến
有某种意图心愿,或指存心、故意。
如果他有意参加这次学术研讨会,请尽快填写报名表。
rú guǒ tā yǒu yì cān jiā zhè cì xué shù yán tǎo huì, qǐng jǐn kuài tián xiě bào míng biǎo.Nếu anh ấy có ý định tham gia hội thảo khoa học lần này, xin vui lòng điền đơn đăng ký càng sớm càng tốt.
có tình cảm; để ý (tình cảm nam nữ)
指男女之间产生情意、爱慕。
看来这位姑娘对他也有意。
kàn lái zhè wèi gū niáng duì tā yě yǒu yì.Xem ra cô gái này cũng có tình ý với anh ấy.
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过伯父送给我一本很有意义的书。
bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.
这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着