懒得【懶得】
[lǎn dé] [懒 得]
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
不愿费力气;不想做某事
今天工作太累了,他晚上甚至懒得出门吃饭。
jīn tiān gōng zuò tài lèi le, tā wǎn shàng shèn zhì lǎn de chū mén chī fàn.Hôm nay công việc quá mệt mỏi, buổi tối anh ấy thậm chí không có hứng ra ngoài ăn cơm.
我今天太累了,连一句话都懒得说。
wǒ jīn tiān tài lèi le, lián yí jù huà dōu lǎn de shuō.Hôm nay tôi mệt quá, đến một câu cũng lười chẳng buồn nói.
外面正下大雨,谁也懒得出门买菜。
wài miàn zhèng xià dà yǔ, shuí yě lǎn de chū mén mǎi cài.Bên ngoài đang mưa to, chẳng ai muốn ra ngoài mua đồ ăn.