无意间
[wú yì jiān] [无 意 间]
một cách vô ý; không cố ý
她无意间说出了事情的真相。
tā wú yì jiān shuō chū le shì qíng de zhēn xiàng.Cô ấy vô tình nói ra chân tướng sự việc.
他心直口快,很容易在无意间得罪人。
tā xīn zhí kǒu kuài, hěn róng yì zài wú yì jiān dé zuì rén.Tính anh ấy thẳng thắn, rất dễ vô tình làm mất lòng người khác.