惊天动地【驚天動地】
[jīng tiān dòng dì] [惊 天 动 地]
kinh thiên động địa (thành ngữ)
形容声势极其浩大或事业极其伟大。
科学家们取得了一项惊天动地的重大研究突破。
kē xué jiā men qǔ dé le yí xiàng jīng tiān dòng dì de zhòng dà yán jiū tū pò.Các nhà khoa học đã đạt được một bước đột phá nghiên cứu quan trọng kinh thiên động địa.
那就多和他们联系吧。关怀不一定要惊天动地,及时问候就很好。
nà jiù duō hé tā men lián xì ba. guān huái bù yí dìng yào jīng tiān dòng dì, jí shí wèn hòu jiù hěn hǎo.Vậy hãy liên lạc với họ nhiều hơn. Quan tâm không nhất thiết phải việc lớn lao, hỏi thăm kịp thời là tốt rồi.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于