轻抚[qīng fǔ] [轻 抚]Lưu từKhácvuốt ve nhẹ nhàng; âu yếmChữ trong từ轻qīngnhẹ抚fǔan ủiTừ cùng chữ:轻易qīng yìHSK 4dễ dàng轻松qīng sōngHSK 4nhẹ nhàng轻视qīng shìHSK 5khinh thường安抚ān fǔHSK 7xoa dịu轻型qīng xíngHSK 8nhẹ (máy móc, máy bay, v.v.)轻微qīng wēiHSK 8nhẹ轻蔑qīng mièHSK 8khinh thường轻而易举qīng ér yì jǔHSK 8dễ dàngTừ cận nghĩa:抚摸fǔ mōHSK 7vuốt ve nhẹ nhàngVí dụ trong bài học母亲轻轻抚摸着孩子稚嫩的脸颊,眼神满是关爱。mǔ qīn qīng qīng fǔ mō zhe hái zi zhì nèn de liǎn jiá, yǎn shén mǎn shì guān ài.Người mẹ khẽ xoa đôi má non nớt của con, ánh mắt tràn ngập yêu thương.