熄火
[xī huǒ] [熄 火]
tắt lửa; chết máy, tắt máy (động cơ); lắng xuống
火熄灭或发动机停止运转。
新手驾驶员起步太急,很容易在半坡上导致汽车熄火。
xīn shǒu jià shǐ yuán qǐ bù tài jí, hěn róng yì zài bàn pō shàng dǎo zhì qì chē xī huǒ.Người mới lái xe khởi hành vội vàng rất dễ khiến xe ô tô bị chết máy ở lưng chừng dốc.
新手开车起步时容易熄火。
xīn shǒu kāi chē qǐ bù shí róng yì xī huǒ.Người mới lái xe khi khởi hành rất dễ chết máy.