熄
[xī]
dập tắt; tắt (lửa); làm nguội
大风刮过来,炉灶突然熄火了。
dà fēng guā guò lái, lú zào tū rán xī huǒ le.Gió lớn thổi tới, bếp lò đột ngột tắt lửa.
狂风瞬间熄灭了桌上的蜡烛。
kuáng fēng shùn jiān xī miè le zhuō shàng de là zhú.Cơn gió lớn ngay lập tức thổi tắt ngọn nến trên bàn.
夜深了,窗外的万家灯火慢慢熄灭。
yè shēn le, chuāng wài de wàn jiā dēng huǒ màn màn xī miè.Đêm đã khuya, ánh đèn muôn nhà ngoài cửa sổ dần tắt.