明媚
[míng mèi] [明 媚]
tươi sáng và xinh đẹp
景物晴朗鲜明、灿烂美丽
春天的阳光格外明媚,校园里的花朵都盛开了。
chūn tiān de yáng guāng gé wài míng mèi, xiào yuán lǐ de huā duǒ dōu shèng kāi le.Ánh nắng mùa xuân rực rỡ tươi đẹp, hoa trong khuôn viên trường đua nhau nở rộ.
瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一春光明媚,四周暖意融融。
chūn guāng míng mèi, sì zhōu nuǎn yì róng róng.Ánh xuân rực rỡ, bốn bề ấm áp dễ chịu.
孩子们喜欢在阳光明媚的海滩上堆沙堡。
hái zi men xǐ huan zài yáng guāng míng mèi de hǎi tān shàng duī shā bǎo.Trẻ em thích xây lâu đài cát trên bãi biển ngập tràn ánh nắng.
