阳光明媚
[yáng guāng míng mèi] [阳 光 明 媚]
mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一孩子们喜欢在阳光明媚的海滩上堆沙堡。
hái zi men xǐ huan zài yáng guāng míng mèi de hǎi tān shàng duī shā bǎo.Trẻ em thích xây lâu đài cát trên bãi biển ngập tràn ánh nắng.