媚
[mèi]
tâng bốc; quyến rũ
瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一春光明媚,四周暖意融融。
chūn guāng míng mèi, sì zhōu nuǎn yì róng róng.Ánh xuân rực rỡ, bốn bề ấm áp dễ chịu.
窗外明媚的阳光让人心情格外舒畅。
chuāng wài míng mèi de yáng guāng ràng rén xīn qíng gé wài shū chàng.Ánh nắng tươi sáng ngoài cửa sổ khiến tâm trạng người ta đặc biệt sảng khoái.
