艳
[yàn]
rực rỡ; lộng lẫy; phô trương
傍晚的天空布满了艳丽的晚霞。
bàng wǎn de tiān kōng bù mǎn le yàn lì de wǎn xiá.Bầu trời buổi chiều ngập tràn ráng chiều rực rỡ.
这种热带鸟类的羽毛十分艳丽。
zhè zhǒng rè dài niǎo lèi de yǔ máo shí fēn yàn lì.Lông của loài chim nhiệt đới này vô cùng rực rỡ.
绿叶衬托出红花的娇艳美丽。
lǜ yè chèn tuō chū hóng huā de jiāo yàn měi lì.Lá xanh làm nổi bật vẻ đẹp kiều diễm của hoa đỏ.