腐蚀【腐蝕】
[fǔ shí] [腐 蚀]
sự ăn mòn; ăn mòn (phân hủy hóa học); mục nát
受化学作用而损坏;使思想品质变坏
海水会严重腐蚀金属船体。
hǎi shuǐ huì yán zhòng fǔ shí jīn shǔ chuán tǐ.Nước biển sẽ ăn mòn nghiêm trọng thân tàu bằng kim loại.
新型合金材料?这种材料的防腐蚀效果怎么样?
xīn xíng hé jīn cái liào? zhè zhǒng cái liào de fáng fǔ shí xiào guǒ zěn me yàng?Vật liệu hợp kim kiểu mới? Hiệu quả chống ăn mòn của loại vật liệu này thế nào?
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而边际成本下降是关键。那海水腐蚀设备的高风险问题,你们考虑了吗?
biān jì chéng běn xià jiàng shì guān jiàn. nà hǎi shuǐ fǔ shí shè bèi de gāo fēng xiǎn wèn tí, nǐ men kǎo lǜ le ma?Chi phí biên giảm xuống là mấu chốt. Vậy vấn đề rủi ro cao về việc nước biển ăn mòn thiết bị, các cậu đã cân nhắc chưa?
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而这种酸具有很强的腐蚀性。
zhè zhǒng suān jù yǒu hěn qiáng de fǔ shí xìng.Loại axit này có tính ăn mòn rất mạnh.