蚀
[shí]
gặm nhấm; phá hủy; xói mòn
大约上升了百分之十五,已经侵蚀到利润了。
dà yuē shàng shēng le bǎi fēn zhī shí wǔ, yǐ jīng qīn shí dào lì rùn le.Tăng khoảng 15%, đã ăn mòn vào lợi nhuận rồi.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时不良思想会腐蚀青少年的心灵。
bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.
新型合金材料?这种材料的防腐蚀效果怎么样?
xīn xíng hé jīn cái liào? zhè zhǒng cái liào de fáng fǔ shí xiào guǒ zěn me yàng?Vật liệu hợp kim kiểu mới? Hiệu quả chống ăn mòn của loại vật liệu này thế nào?
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而