侵蚀
[qīn shí] [侵 蚀]
xói mòn; ăn mòn
大约上升了百分之十五,已经侵蚀到利润了。
dà yuē shàng shēng le bǎi fēn zhī shí wǔ, yǐ jīng qīn shí dào lì rùn le.Tăng khoảng 15%, đã ăn mòn vào lợi nhuận rồi.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时这种材料能有效抵御外部环境的侵蚀。
zhè zhǒng cái liào néng yǒu xiào dǐ yù wài bù huán jìng de qīn shí.Loại vật liệu này có thể chống lại sự ăn mòn từ môi trường bên ngoài một cách hiệu quả.
没错,而且我们需要警惕算法偏见对学术诚信的侵蚀。
méi cuò, ér qiě wǒ men xū yào jǐng tì suàn fǎ piān jiàn duì xué shù chéng xìn de qīn shí.Không sai, hơn nữa chúng ta cần cảnh giác việc định kiến thuật toán làm xói mòn tính trung thực học thuật.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục