腐败
[fǔ bài] [腐 败]
tham nhũng; tham ô; mục nát
指思想、制度堕落变质或有机物腐烂。
政府坚决采取严厉措施打击官员腐败。
zhèng fǔ jiān jué cǎi qǔ yán lì cuò shī dǎ jī guān yuán fǔ bài.Chính phủ kiên quyết áp dụng biện pháp nghiêm khắc nhằm trấn áp quan chức tham nhũng.
该国正式批准加入反腐败公约。
gāi guó zhèng shì pī zhǔn jiā rù fǎn fǔ bài gōng yuē.Quốc gia này đã chính thức phê chuẩn gia nhập công ước chống tham nhũng.
这篇文章严厉抨击了腐败行为。
zhè piān wén zhāng yán lì pēng jī le fǔ bài xíng wéi.Bài viết này chỉ trích gay gắt hành vi tham nhũng.
不透明的机制容易滋长腐败现象。
bú tòu míng de jī zhì róng yì zī zhǎng fǔ bài xiàn xiàng.Cơ chế thiếu minh bạch dễ làm nảy sinh hiện tượng tham nhũng.