击败
[jī bài] [击 败]
đánh bại; đánh thắng
那个商人为了击败对手而不择手段。
nà ge shāng rén wèi le jī bài duì shǒu ér bù zé shǒu duàn.Thương nhân đó không từ thủ đoạn để đánh bại đối thủ.
电脑现在已经能够击败顶尖的下棋高手。
diàn nǎo xiàn zài yǐ jīng néng gòu jī bài dǐng jiān de xià qí gāo shǒu.Máy tính hiện nay đã có thể đánh bại những cao thủ chơi cờ hàng đầu.
他在比赛中用出了这一招数,成功击败了对手。
tā zài bǐ sài zhōng yòng chū le zhè yì zhāo shù, chéng gōng jī bài le duì shǒu.Anh ấy đã dùng chiêu thức này trong trận đấu và thành công đánh bại đối thủ.