XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

魁

[kuí]

đứng đầu; người đứng đầu; xuất sắc

他的画作在艺术展中一举夺魁。

tā de huà zuò zài yì shù zhǎn zhōng yì jǔ duó kuí.

Tác phẩm hội họa của anh ấy đã xuất sắc giành giải nhất trong triển lãm nghệ thuật.

他生得身材魁梧,孔武有力。

tā shēng de shēn cái kuí wú, kǒng wǔ yǒu lì.

Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, vô cùng dũng mãnh.

经过激烈竞争,该方案最终夺魁。

jīng guò jī liè jìng zhēng, gāi fāng àn zuì zhōng duó kuí.

Trải qua cạnh tranh khốc liệt, phương án này cuối cùng đã giành ngôi đầu.