罪魁
[zuì kuí] [罪 魁]
tên tội phạm cầm đầu; chủ mưu; nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề
塑料垃圾是破坏海洋生态的罪魁祸首。
sù liào lā jī shì pò huài hǎi yáng shēng tài de zuì kuí huò shǒu.Rác thải nhựa là thủ phạm chính phá hoại sinh thái biển.
旱灾是导致这次农作物减产的罪魁祸首。
hàn zāi shì dǎo zhì zhè cì nóng zuò wù jiǎn chǎn de zuì kuí huò shǒu.Hạn hán là nguyên nhân chính dẫn đến giảm sản lượng cây trồng lần này.
长期熬夜和饮食不规律是导致他身体受损的罪魁祸首。
cháng qī áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ shì dǎo zhì tā shēn tǐ shòu sǔn de zuì kuí huò shǒu.Thường xuyên thức khuya và ăn uống không điều độ là thủ phạm chính tàn phá sức khỏe của anh ấy.