耀
[yào]
rực rỡ; vinh quang
钢水下落时迸发出耀眼的火星。
gāng shuǐ xià luò shí bèng fā chū yào yǎn de huǒ xīng.Dòng thép lỏng rơi xuống bắn toé ra những tia lửa chói loà.
夜晚的晴空中有几颗明星在闪耀。
yè wǎn de qíng kōng zhōng yǒu jǐ kē míng xīng zài shǎn yào.Bầu trời đêm quang đãng có vài ngôi sao sáng đang lấp lánh.
钻石在灯光下放射出耀眼的光彩。
zuàn shí zài dēng guāng xià fàng shè chū yào yǎn de guāng cǎi.Kim cương phát ra ánh sáng chói lói dưới ánh đèn.