提示音
[tí shì yīn] [提 示 音]
tiếng bíp
我最近经常失眠,甚至一听到手机消息提示音就想吐。
wǒ zuì jìn jīng cháng shī mián, shèn zhì yì tīng dào shǒu jī xiāo xī tí shì yīn jiù xiǎng tǔ.Dạo này em thường xuyên mất ngủ, thậm chí hễ nghe thấy tiếng chuông thông báo điện thoại là muốn nôn.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至听到提示音就恶心,说明你的心理压力已经非常大了。
tīng dào tí shì yīn jiù ě xīn, shuō míng nǐ de xīn lǐ yā lì yǐ jīng fēi cháng dà le.Nghe thấy tiếng thông báo mà buồn nôn chứng tỏ áp lực tâm lý của em đã rất lớn rồi.
Trong bài: Áp lực kiệt sức chốn công sở · 甚至确实,我现在每天一听到消息提示音,神经就绷得很紧。
què shí, wǒ xiàn zài měi tiān yì tīng dào xiāo xī tí shì yīn, shén jīng jiù bēng de hěn jǐn.Thật sự, bây giờ mỗi ngày hễ nghe thấy tiếng chuông thông báo là thần kinh mình lại căng như dây đàn.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得