前线【前線】
[qián xiàn] [前 线]
tiền tuyến; tuyến đầu
军事作战或主要工作开展的最前沿地方。
医护人员奔赴抗疫前线,不顾个人安危,全力救治患者。
yī hù rén yuán bēn fù kàng yì qián xiàn, bú gù gè rén ān wēi, quán lì jiù zhì huàn zhě.Đội ngũ y tế lao ra tuyến đầu chống dịch, bất chấp nguy hiểm cá nhân, dốc sức cứu chữa bệnh nhân.
医疗队连夜赶赴前线支援救治。
yī liáo duì lián yè gǎn fù qián xiàn zhī yuán jiù zhì.Đội y tế thức trắng đêm vội vã đến tiền tuyến hỗ trợ cứu chữa.
医护人员正在给前线的伤员包扎。
yī hù rén yuán zhèng zài gěi qián xiàn de shāng yuán bāo zā.Nhân viên y tế đang băng bó cho người bị thương ở tiền tuyến.
战士们响应祖国的呼唤奔赴前线。
zhàn shì men xiǎng yìng zǔ guó de hū huàn bēn fù qián xiàn.Các chiến sĩ hưởng ứng lời hiệu triệu của tổ quốc lên đường ra tiền tuyến.