沿线【沿線】
[yán xiàn] [沿 线]
dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt); khu vực gần tuyến đường
沿着交通或地理管线分布的区域
铁路线沿线的城市经济发展迅速。
tiě lù xiàn yán xiàn de chéng shì jīng jì fā zhǎn xùn sù.Kinh tế các thành phố dọc theo tuyến đường sắt phát triển nhanh chóng.
无论如何,沿线各国必须构建信息共享机制,共筑澜湄命运共同体。
wú lùn rú hé, yán xiàn gè guó bì xū gòu jiàn xìn xī gòng xiǎng jī zhì, gòng zhù lán méi mìng yùn gòng tóng tǐ.Bất luận thế nào, các nước ven sông phải xây dựng cơ chế chia sẻ thông tin, cùng vun đắp cộng đồng chung vận mệnh Lan Thương - Mê Kông.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何新地铁给沿线居民带来很大便利。
xīn dì tiě gěi yán xiàn jū mín dài lái hěn dà biàn lì.Tàu điện ngầm mới mang lại sự thuận tiện lớn cho người dân dọc tuyến.