上岸
[shàng àn] [上 岸]
lên bờ; trèo lên bờ
他在水中挣扎了很久才爬上岸。
tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.
小船在岸边停靠,游客们陆续上岸。
xiǎo chuán zài àn biān tíng kào, yóu kè men lù xù shàng àn.Con thuyền nhỏ cập bờ, du khách lần lượt lên bờ.