登岸[dēng àn] [登 岸]Lưu từKháclên bờ; rời khỏi tàuChữ trong từ登dēngleo (lên độ cao)岸ànbờTừ cùng chữ:登山dēng shānHSK 4leo núi登录dēng lùHSK 4đăng nhập登记dēng jìHSK 4đăng ký (tên)两岸liǎng ànHSK 5hai bờ登机牌dēng jī páiHSK 5thẻ lên máy bay海岸hǎi ànHSK 7bờ biển登机dēng jīHSK 7lên máy bay登陆dēng lùHSK 7đổ bộ沿岸yán ànHSK 9khu vực ven biểnTừ cận nghĩa:上岸shàng ànlên bờ