海岸
[hǎi àn] [海 岸]
bờ biển
海洋靠近陆地的边缘部分
我们在漫长的海岸线上漫步,欣赏夕阳美景。
wǒ men zài màn cháng de hǎi àn xiàn shàng màn bù, xīn shǎng xī yáng měi jǐng.Chúng tôi tản bộ trên đường bờ biển dài, ngắm nhìn cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
巨大的波浪拍打着海岸的岩石。
jù dà de bō làng pāi dǎ zhe hǎi àn de yán shí.Sóng lớn vỗ vào vách đá bờ biển.
这个国家拥有漫长的海岸线。
zhè ge guó jiā yōng yǒu màn cháng de hǎi àn xiàn.Quốc gia này sở hữu đường bờ biển dài.
青岛海岸边有非常多卖海鲜的摊位。
qīng dǎo hǎi àn biān yǒu fēi cháng duō mài hǎi xiān de tān wèi.Ven biển Thanh Đảo có rất nhiều gian hàng bán hải sản.