海滨【海濱】
[hǎi bīn] [海 滨]
bờ biển
靠近海的陆地或区域
这座海滨城市每年都吸引大量游客前来度假。
zhè zuò hǎi bīn chéng shì měi nián dōu xī yǐn dà liàng yóu kè qián lái dù jià.Thành phố bờ biển này mỗi năm đều thu hút lượng lớn du khách đến nghỉ dưỡng.
他利用假期去海滨城市冲浪。
tā lì yòng jià qī qù hǎi bīn chéng shì chōng làng.Anh ấy tận dụng kỳ nghỉ để đi lướt sóng ở thành phố biển.
海滨城市在发展旅游业方面得天独厚。
hǎi bīn chéng shì zài fā zhǎn lǚ yóu yè fāng miàn dé tiān dú hòu.Thành phố ven biển có lợi thế trời phú trong việc phát triển du lịch.