滨
[bīn]
(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển; (hình thức kết hợp) giáp với (hồ, sông v.v.)
他利用假期去海滨城市冲浪。
tā lì yòng jià qī qù hǎi bīn chéng shì chōng làng.Anh ấy tận dụng kỳ nghỉ để đi lướt sóng ở thành phố biển.
他准备去滨海的分公司出差。
tā zhǔn bèi qù bīn hǎi de fēn gōng sī chū chāi.Anh ấy chuẩn bị đi công tác ở chi nhánh vùng ven biển.
滨海地区的空气湿度通常比较高。
bīn hǎi dì qū de kōng qì shī dù tōng cháng bǐ jiào gāo.Độ ẩm không khí ở khu vực ven biển thường khá cao.