淇滨[qí bīn] [淇 滨]Lưu từKhácquận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (hè bì shì), Hà NamChữ trong từ淇qítên một con sông滨bīn(hình thức kết hợp) mép nướcTừ ghép:淇滨区qí bīn qūquận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (hè bì shì), Hà NamTừ cùng chữ:海滨hǎi bīnHSK 7bờ biểnTừ cận nghĩa:淇滨区qí bīn qūquận Qibin của thành phố Hebi 鹤壁市 (hè bì shì), Hà Nam