两手空空
[liǎng shǒu kōng kōng] [两 手 空 空]
tay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
他两手空空地回到了家里。
tā liǎng shǒu kōng kòng dì huí dào le jiā lǐ.Anh ấy trở về nhà với hai bàn tay trắng.
他忙了大半辈子,到头来还是两手空空。
tā máng le dà bàn bèi zi, dào tóu lái hái shì liǎng shǒu kōng kōng.Anh ấy bận rộn cả nửa đời người, rốt cuộc vẫn hai bàn tay trắng.
