湖畔
[hú pàn] [湖 畔]
bên hồ
诗人坐在湖畔安静地思考人生。
shī rén zuò zài hú pàn ān jìng dì sī kǎo rén shēng.Nhà thơ ngồi bên bờ hồ lặng lẽ suy ngẫm về cuộc đời.
傍晚,很多人喜欢在湖畔散步聊天。
bàng wǎn, hěn duō rén xǐ huan zài hú pàn sàn bù liáo tiān.Buổi tối, rất nhiều người thích đi dạo trò chuyện bên bờ hồ.
湖畔的秀美景色令人陶醉。
hú pàn de xiù měi jǐng sè lìng rén táo zuì.Cảnh sắc thanh tú tuyệt đẹp bên bờ hồ khiến lòng người say đắm.