XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

湖

[hú]

hồ; lượng từ: 个 (gè), 片 (piàn)

湖里有很多鱼。

hú lǐ yǒu hěn duō yú.

Trong hồ có rất nhiều cá.

个、片

那除了西湖,你们还想去哪里?

nà chú le xī hú, nǐ men hái xiǎng qù nǎ lǐ?

Vậy ngoài Tây Hồ, mọi người còn muốn đi đâu?

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。

tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.

Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.

对,酒店离湖边走路只有十分钟。

duì, jiǔ diàn lí hú biān zǒu lù zhǐ yǒu shí fēn zhōng.

Đúng, từ khách sạn đi bộ đến bờ hồ chỉ mất mười phút.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得