湖泊
[hú pō] [湖 泊]
hồ
陆地上由水充满的广阔洼地
这个国家拥有许多美丽的自然湖泊。
zhè ge guó jiā yōng yǒu xǔ duō měi lì de zì rán hú bó.Quốc gia này sở hữu nhiều hồ nước tự nhiên tuyệt đẹp.
长期干旱使这个湖泊濒临干涸。
cháng qī gān hàn shǐ zhè ge hú bó bīn lín gān hé.Hạn hán kéo dài làm cho hồ nước này có nguy cơ cạn kiệt.
这个湖泊不是天然的,而是人造湖。
zhè ge hú bó bú shì tiān rán de, ér shì rén zào hú.Hồ này không phải tự nhiên mà là hồ nhân tạo.