泊
[bó]
thả neo; cập bến; neo đậu
长期干旱使这个湖泊濒临干涸。
cháng qī gān hàn shǐ zhè ge hú bó bīn lín gān hé.Hạn hán kéo dài làm cho hồ nước này có nguy cơ cạn kiệt.
青海湖是中国最大的咸水湖泊。
qīng hǎi hú shì zhōng guó zuì dà de xián shuǐ hú bó.Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.
暴风雨来临前船只须入港停泊。
bào fēng yǔ lái lín qián chuán zhǐ xū rù gǎng tíng bó.Trước khi bão đến, thuyền bè phải vào cảng neo đậu.
