淡泊
[dàn bó] [淡 泊]
sống cuộc sống đơn giản
他一生淡泊名利,不为钱财所动。
tā yì shēng dàn bó míng lì, bú wèi qián cái suǒ dòng.Cả đời ông đạm bạc danh lợi, không bị tiền tài lay chuyển.
他淡泊名利,一心致力于乡村教育事业。
tā dàn bó míng lì, yì xīn zhì lì yú xiāng cūn jiào yù shì yè.Ông ấy coi nhẹ danh lợi, một lòng cống hiến cho sự nghiệp giáo dục nông thôn.